FORD TERRITORY

Ford Territory Thế Hệ Mới | TITANIUM X: 875,000,000

  • Hỗ trợ vay đến 80% giá trị xe.
  • Lãi suất chỉ từ 5.9%.
  • Dịch vụ cứu hộ 24/7 miễn phí trong 03 năm.
  • Thu xe cũ đổi xe mới giá cao.
0978.335.999

Màu xe:


Trang bị đầy đủ công nghệ và các tính năng an toàn

đem đến những trải nghiệm tuyệt vời

Thiết kế hiện đại, sắc sảo, đầy cuốn hút

territory gallery

Không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi

Territory

Tính năng an toàn tối đa cho gia đình

territory gallery 03

Nội thất rộng rãi, thoải mái

Ghế bọc da sang trọng, không gian rộng rãi. Ford Territory mới mang đến cảm giác thoải mái, êm ái suốt hành trình.

Màn hình trung tâm cảm ứng 12.3″

Màn hình trung tâm 12.3″ với giao diện tiếng Việt cùng nhiều chức năng hiện đại giúp bạn dễ dàng kiểm soát các chức năng trên xe và tạo ra không gian giải trí đầy sôi động cho chủ nhân của chiếc xe và các thành viên trong gia đình trên mọi hành trình.

Khoang hành lý rộng rãi, tiện lợi

Với không gian chứa đồ rộng rãi, phù hợp cho cả những chuyến đi dài ngày. Thiết kế thông minh giúp xếp dỡ hành lý dễ dàng và tối ưu không gian chứa đồ.

An toàn hàng đầu

Ford Territory Mới mang lại sự an toàn tối đa cho cả gia đình với những tính năng an toàn hàng đầu: hệ thống kiểm soát hành trình, hệ thống cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo điểm mù…

Kết nối không dây không giới hạn

Dễ dàng kết nối và điều khiển điện thoại thông minh bằng màn hình cảm ứng trung tâm 12″ thông qua Apple CarPlayTM & Android AutoTM.

Sạc không dây tiện dụng

Liên tục kết nối không giới hạn với bạn bè và các ứng dụng thông minh mà không cần lo lắng điện thoại hết pin.

Cửa sổ trời toàn cảnh

Mở ra mở ra cả thế giới và trải nghiệm cuộc sống, khiến cho hành trình trở nên thú vị cho mọi thành viên trên xe.

Thiết kế đuôi xe ấn tượng

Cụm đèn hậu với dải đèn LED tạo thành điểm nhấn cho phần đuôi xe thu hút mọi ánh nhìn.

So sánh thông số kỹ thuật các dòng xe Ford Territory

Titanium X

Territory Titanium X 1.5L AT

Động cơ & Hộp số

  • Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
  • Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
  • Số tự động 7 cấp
  • Chế độ lái tùy chọn
  • Trợ lực lái điện

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2726

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu / 4×2

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 19 inch

Khoang lái

  • Bảng đồng hồ tốc độ 12.3 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
  • Hệ thống lọc không khí cao cấp

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Sạc không dây
  • Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế ngồi

  • Ghế da cao cấp có thông gió hàng ghế trước
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
  • Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng

Các trang bị khác

  • 06 túi khí
  • Camera 360 toàn cảnh
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
  • Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Khởi động từ xa
  • Đèn trang trí nội thất đa màu
  • Cửa hậu đóng/ mở điện
  • Gương chiếu hậu trong: Gương điện tử với Camera tích hợp

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)

Titanium

Territory Titanium 1.5L AT

Động cơ & Hộp số

  • Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
  • Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
  • Số tự động 7 cấp
  • Chế độ lái tùy chọn
  • Trợ lực lái điện

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2726

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu / 4×2

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 18 inch

Khoang lái

  • Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Sạc không dây
  • Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế ngồi

  • Ghế da Vinyl
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
  • Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng

Các trang bị khác

  • 06 túi khí
  • Camera 360 toàn cảnh
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
  • Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Khởi động từ xa
  • Gương chiếu hậu trong: tự động chống chói

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)

Trend

Territory Trend 1.5L AT

Động cơ & Hộp số

  • Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
  • Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
  • Số tự động 7 cấp
  • Chế độ lái tùy chọn
  • Trợ lực lái điện

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2726

Hệ thống dẫn động

  • Dẫn động một cầu / 4×2

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 18 inch

Khoang lái

  • Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Hệ thống âm thanh 6 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế ngồi

  • Ghế da Vinyl
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng

Các trang bị khác

  • 04 túi khí
  • Camera lùi
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
  • Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Khởi động từ xa

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)